Radiologist là gì

Nâng cao vốn tự vựng của doanh nghiệp với English Vocabulary in Use từ bỏọc các từ bỏ bạn cần tiếp xúc một cách tự tín.

Bạn đang xem: Radiologist là gì

It works as follows: screening every 2 years, age groups 50-59 years, free of charge, two projections, & two radiologists.
Table 3 presents results pertaining khổng lồ the relationships of the predictors of system continuance, perceived net benefits, and web3_user satisfaction for radiologists.
However, the sensitivity & specificity of mammography for breast cancer detection varies widely between radiologists.
An important factor is that female radiologists are liable not only khổng lồ genetic damage but also to lớn injuries to lớn their foetuses during pregnancy.
Most of these patients, in whom opioid therapy was initiated in an outpatient web3_setting, were seeing an anesthesiologist or radiologist, and many had breast cancer.
It involved several radiologists manually generating the structured output forms from the original sentences.
However, if this radiologist is overwhelmed by a flood of images from a network of institutions, misdiagnosis may occur.
Although affecting only a small proportion of the cancers of the screening programme, this exercise had an educational function for screening radiologists.
Clutching a yard-long stiông chồng, the radiologist who pointed out what was "strikingly abnormal" about the scans made the presentation even stranger.
Of the trăng tròn subjects, 65% were women & 40% had breast cancer, and most patients were seeing an anesthesiologist or radiologist.
Moreover, the doses of radiation khổng lồ radiologists who have sầu recently been exposed generally cannot trương mục for a more severe damage lớn fertility.
The attending radiologist was discussing a film with an eagerly attentive sầu resident sitting beside hlặng.
This demonstrates the learning curve sầu for the interpreting radiologist và the advantage of comparison with prior studies, once these are available.

Xem thêm: " Prohibition Là Gì, Nghĩa Của Từ Prohibition, Prohibition

In 1992 a maximum agreed-upon màn chơi of expenses was negotiated with representatives of laboratory physicians; negotiations are ongoing with representatives of radiologists.
Các ý kiến của các ví dụ không diễn tả quan điểm của các biên tập viên hoặc của University Press tuyệt của các đơn vị cấp giấy phép.

a type of modern music originally developed by African-Americans, with a rhythm in which the svào notes often come before the beat. Jazz is usually improvised (= invented as it is played).

Về câu hỏi này



Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu vớt bằng cách nháy đúp loài chuột Các ứng dụng tra cứu tìm Dữ liệu trao giấy phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy vấn English University Press Quản lý Sự chấp thuận Sở lưu giữ với Riêng tư Corpus Các điều khoản thực hiện
/displayLoginPopup #notifications message #secondaryButtonUrl secondaryButtonLabel /secondaryButtonUrl #dismissable closeMessage /dismissable /notifications

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Scl Là Gì ? Giao Tiếp I2C — Tài Liệu Esp32 1 Ý Nghĩa Của Từ Scl

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語

Chuyên mục: Kiến Thức